1. Absolutely ( /ˈæbsəluːtli/ ) : Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi .

absolute

2. Absolutely impossible! : Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .

absolytele-impossible

 

3. All I have to do is learn English:  Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh

learn-english

4. Are you free tomorrow?:  Ngày mai em rảnh không?

free time

 

5. Are you married? :  Ông đã lập gia đình chưa?

are you married

6. Be careful:  Cẩn thận/ chú ý

be careful

7. Be my guest: Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !

Be my guest

8. Better late than never:  Đến muộn còn tốt hơn là không đến .

Better late than never

9. Better luck next time: Chúc cậu may mắn lần sau.

chuc may mắn lần sau10. Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn

safe

11. Can I help? Cần tôi giúp không ?

can i help

 

http://phuthuyphatam.edu.vn/wp-content/uploads/Better-late-than-never.jpghttp://phuthuyphatam.edu.vn/wp-content/uploads/Better-late-than-never-150x150.jpgdao hoanCrazy Englishcrazy english1. Absolutely ( /ˈæbsəluːtli/ ) : Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi . 2. Absolutely impossible! : Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .   3. All I have to do is learn English:  Tất cả những gì tôi cần làm...