Âm o dài, ký hiệu trong Oxford:  /ɔː/ 
Các từ dính líu: short, ball, tall, saw, wash, .. 
Có 2 cách để đọc âm o này như sau:
Cách 1: Khẩu hình miệng hình elip đứng, phát ra âm o 
Cách 2: 
Xuất phát từ khẩu hình miệng âm /a:/ à kéo 2 mép vào rồi phát âm âm o (ko cần quan tâm đến 2 âm này nó giống nhau thế nào, trong đầu chỉ cần nghĩ là phát âm âm o khi kết hợp với khẩu hình miệng thì sẽ ra âm gần giống âm a dài)
Cùng luyện tập theo clip dưới đây 

Bạn hãy lấy một chiếc gương để nhìn thấy khẩu hình miệng và lưỡi đặt đúng chưa rồi luyện tập theo nhé. Nếu bạn không thể tự mình phát âm được thì bạn có thể tham gia học thử Phát âm miễn phí để được chuẩn hóa âm này nhé.dang-ky-ngay1
http://phuthuyphatam.edu.vn/wp-content/uploads/o-dai.jpghttp://phuthuyphatam.edu.vn/wp-content/uploads/o-dai-150x150.jpgmeohen1989Nguyên âm dàiPhát âm Tiếng Anhhọc phát âm âm o dàiÂm o dài, ký hiệu trong Oxford:  /ɔː/  Các từ dính líu: short, ball, tall, saw, wash, ..  Có 2 cách để đọc âm o này như sau: Cách 1: Khẩu hình miệng hình elip đứng, phát ra âm o  Cách 2:  Xuất phát từ khẩu hình miệng âm /a:/ à kéo 2 mép vào rồi phát...