0936 292 319 |

lienhe@phuthuyphatam.edu.vn

100 từ vựng tiếng anh về các căn bệnh thường gặp

11/9/2018 3:57:00 PM

100 từ vựng tiếng anh về các căn bệnh thường gặp

Dù muốn hay không muốn thì những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi chúng ta cũng thường xuyên mắc phải. Và dù bạn có học ngành Y Dược hay không thì cũng nên biết rõ một số căn bệnh thông thường này.

Phù thủy phát âm đã liệt kê 100 từ vựng tiếng anh về các căn bệnh thường gặp, tuy không đầy đủ tất cả, nhưng chỉ cần nhớ hết tất cả các từ vựng này, thì bạn có thể yên tâm sinh sống khỏe mạnh ở nước ngoài rồi đấy.
Measles / ˈmiːzlz  /: Bệnh Sởi
Migraine / ˈmaɪɡreɪn  /: Bệnh Đau Nửa Đầu
    3: Mumps / Mʌmps /: Bệnh Quai Bị

Rheumatism / ˈruːmətɪzəm  /: Bệnh Thấp Khớp
Chill /Tʃɪl/ – Cảm Lạnh
Headache/ˈhed.Eɪk/ – Đau Đầu
Stomach Ache /ˈstʌmək-Eɪk/ – Đau Dạ Dày
Backache /ˈbæk.Eɪk/ – Đau Lưng
Toothache /ˈtuːθ.Eɪk/ – Đau Răng
High Blood Pressure/Haɪ Blʌd ˈpreʃ.Əʳ/ – Cao Huyết Áp
Cold /Kəʊld/ – Cảm Lạnh
Sore Throat /Sɔːʳ Θrəʊt/ – Viêm Họng
Sprain /Spreɪn/ – Sự Bong Gân
Infection /ɪnˈfek.Ʃən/ – Nhiễm Trùng
Broken Bone /ˈbrəʊ.Kən Bəʊn/ – Gãy Xương
Cut/Kʌt/ – Bị Cắt
Bruise /Bruːz/ – Vết Thâm
Burn /Bɜːn/ – Bị Bỏng
Allergy / ˈælərdʒi  /: Dị Ứng
Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs  /: Đau Khớp Xương
Asthma /  ˈæzmə  /: Suyễn
Bilharzia / Bɪlˈhɑːrtsiə  /: Bệnh Giun Chỉ
Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: Táo Bón
Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa Chảy
Flu / Fluː /: Cúm
Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: Viêm Gan
Malaria / Məˈleriə  /: Sốt Rét
Scabies / ˈskeɪbiːz  /: Bệnh Ghẻ
Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: Bệnh Đậu Mùa
Heart Attack / Hɑːrt Əˈtæk  /: Nhồi Máu Cơ Tim
Tuberculosis / Tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs  /: Bệnh Lao
Typhoid / ˈtaɪfɔɪd  /: Bệnh Thương Hàn
Sore Eyes /’So:R Ais/ : Đau Mắt
Cough /Kɔf/ : Ho
Fever Virus /’Fi:Və ‘Vaiərəs/: Sốt Siêu Vi
Runny Nose /Rʌniɳ N S / : Sổ Mũi
Deaf /Def/ : Điếc
Sneeze /Sni:Z/ : Hắt Hơi
Bad Breath / Bæd Breθ/ : Hôi Miệng
Diabetes /,Daiə’bi:Tiz/ :Tiểu Đường
Bad Arm /Bæd ɑ:M/ : Hôi Nách
Acne /’Ækni/ : Mụn Trứng Cá
Zoster: /’Zɔstə/ :Dời Leo, Zona
Pigmentation/,Pigmən’teiʃn/: Nám
Stomachache /’Stəuməkeik/: Đau Bao Tử
Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :Viêm Gan
Colic / ˈkɑːlɪk  / Đau Bụng Gió (Thường Gặp Ở Trẻ Em)
Muscle Cramp / ˈmʌsl  Kræmp  / Chuột Rút Cơ
Travel Sick / ˈtrævl Sɪk / Say Xe, Trúng Gió
Freckles /’Frekl/ : Tàn Nhang
Dumb /Dʌm/ : Câm
Earache /’Iəreik/ – Đau Tai
Nausea /’Nɔ:Sjə/ – Chứng Buồn Nôn
Sniffles /Sniflz/ Sổ Mũi
Tired / ˈtaɪərd  /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt Mỏi, Buồn Ngủ
To Hurt / Hɜːrt  /; Be Painful/ ˈpeɪnfl / Bị Đau
To Injure/ ˈɪndʒər  / Bị Thương
To Vomit/ ˈvɑːmɪt / Bị Nôn Mửa
Twist / Twɪst  /- Chứng Trẹo
Albinism / ˈælbɪnɪzəm  /: Bệnh Bạch Tạng
Muscular Dystrophy/ ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: Bênh Teo Cơ
Anthrax / ˈænθræks/ : Bênh Than, Bệnh Nhiễm Khuẩn Gây Tử Vong Cho Cừu Và Gia Súc
Cerebral Palsy/ Səˈriːbrəl ˈpɔːlzi  /: Bệnh Liệt Não
Cirrhosis / Səˈroʊsɪs /: Bênh Xơ Gan
Cholera / ˈkɑːlərə  /: Bệnh Tả
Diphtheria / Dɪpˈθɪriə /: Bệnh Bạch Hầu
Glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: Bênh Tăng Nhãn Áp
Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: Bênh Tiểu Đường
Haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz  /: Bệnh Trĩ
Hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: Chứng Nghi Bệnh (Bênh Tưởng)
Jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: Bệnh Vàng Da
Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: Bệnh Xương Thủy Tinh
Rabies / ˈreɪbiːz  /: Bệnh Dại
Skin-Disease/ Skɪn Dɪˈziːz /: Bệnh Ngoài Da
Typhus / ˈtaɪfəs  /: Bậnh Chấy Rận
Variola / ˈværi ˈoʊlə /: Bệnh Đậu Mùa
Cancer / ˈkænsər  /: Bệnh Ung Thư
Cataract / ˈkætərækt /:Đục Thủy Tinh Thể
Pneumonia / Nu:ˈmoʊniə  /: Viêm Phổi
Myocardial Infarction / ɪnˈfɑ:rkʃn  /: Nhồi Máu Cơ Tim
Heart Disease / Hɑ:rt  Dɪˈzi:z  /: Bệnh Tim
Swelling / ˈswelɪŋ /: Sưng Tấy
Athlete’s Foot / ˈæθli:t S Fʊt /: Bệnh Nấm Bàn Chân
Bleeding / ˈbli:dɪŋ  /: Chảy Máu
Blister / ˈblɪstər  /: Phồng Giộp
Chest Pain/ Tʃest Peɪn  /: Bệnh Đau Ngực
Chicken Pox/ ˈtʃɪkɪn  Pɑ:ks  /: Bệnh Thủy Đậu
Cold Sore / Koʊld Sɔ:r  /: Bệnh Hecpet Môi
Depression / Dɪˈpreʃn  /: Suy Nhược Cơ Thể
Diarrhoea / ˌdaɪəˈri:ə /: Bệnh Tiêu Chảy
Eating Disorder/ ˈi:tɪŋ   Dɪsˈɔ:rdər /: Rối Loại Ăn Uống
  92: Eczema / ɪɡˈzi:mə  /: Bệnh Ec-Zê-Ma

Food Poisoning/ Fu:d  ˈpɔɪzənɪŋ  /: Ngộ Độc Thực Phẩm
Fracture / ˈfræktʃər /: Gẫy Xương
  95: Inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: Viêm

  96: Injury / ˈɪndʒəri  /: Thương Vong

Low Blood Pressure/ Loʊ Blʌd  ˈpreʃər /: Huyết Áp Thấp
Hypertension: Huyết Áp Cao
  99: Lump / Lʌmp /: Bướu

Lung Cancer/ Lʌŋ ˈkænsər  /: Ung Thư Phổi
Xem bài học liên quan: Từ Vựng Tiếng Anh Về Văn Hóa Và Du Lịch