0936 292 319 |

lienhe@phuthuyphatam.edu.vn

Các loại màu sắc trong tiếng anh là gì?

11/9/2018 3:57:00 PM

Các loại màu sắc trong tiếng anh là gì?

Dù tiếng Việt hay từ vựng trong tiếng Anh thì màu sắc cũng góp phần làm tô điểm cho cuộc sống muôn màu của chúng ta. Nếu không có màu sắc, cuộc sống sẽ nhạt nhòa và vô vị

Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về màu sắc nhé!

1. RED : đỏ

– deep red: đỏ sẫm
– pink: hồng
– murrey: hồng tím
– reddish: đỏ nhạt
– scarlet: phấn hồng
– vermeil: hồng đỏ
– rosy: đỏ hoa hồng

2. WHITE: trắng
– silvery: trắng bạc
– lily – white: trắng tinh
– pale: trắng bệch
– snow – white: trắng xóa
– milk – white: trắng sữa
– off – white: trắng xám

3. YELLOW: vàng

Từ vựng tiếng Anh về màu vàng
Từ vựng tiếng Anh về màu vàng

– yellowish: vàng nhạt
– golden: vàng óng
– organge: vàng cam
– waxen: vàng cam
– pale yellow: vàng nhạt
– apricot yellow: vàng hạnh

4. BLUE: lam
– dark blue: lam đậm
– pale blue: lam nhạt
– sky – blue: xanh da trời
– peacock blue: lam khổng tước

5. GREEN: xanh
– greenish: xanh nhạt
– grass – green: xanh lá cây
– leek – green: xanh hành lá
– dark – green: xanh đậm
– apple green: xanh táo
– olivaceous: xanh ô liu

6. BLACK: đen
– blackish: đen lợt
– blue – black: đen xanh
– sooty: đen huyền
– inky: đen xì
– smoky: đen khói
 
7. BROWN: nâu
– nut – brown: nâu đậm
– bronzy: màu đồng xanh
– coffee – coloured: màu cà phê

Phù thủy phát âm chúc bạn học tập hiệu quả!

Xem bài viết liên quan khác: Học tiếng anh qua chuyện tranh