0936 292 319 |

lienhe@phuthuyphatam.edu.vn

Quần, áo, váy, đầm trong tiếng anh là gì?

11/9/2018 3:57:00 PM

Quần, áo, váy, đầm trong tiếng anh là gì?

Quần, áo, váy, đầm luôn là mối quan tâm đặc biệt của giới trẻ. Lenguyet.vn đã tổng hợp tất cả từ vựng tiếng anh giao tiếp thông dụng nhất về chủ để này. Bạn cố gắng ghi nhớ và sử dụng thường xuyên trong giao tiếp nhé.

Collar /ˈkɒ.Ləʳ/ – Cổ Áo
Short Sleeve /Ʃɔːt Sliːv/ – Áo Tay Ngắn
Dress /Dres/ – Váy Liền
Purse /Pɜːs/ – Ví/ Túi Cầm Tay
Umbrella /Ʌm.ˈbre.Lə/ – Cái Ô
(High) Heels /ˌhaɪˈhɪəld/ – Giầy Cao Gót
Cardigan /ˈkɑː.Dɪ.Gən/ – Áo Len Đan
(Corduroy) Pants /ˈkɔː.Də.Rɔɪ Pænts/ – Quần (Vải Nhung Kẻ)
T-Shirt /ˈtiː.Ʃɜːt/ – Áo Phông Ngắn Tay
Coveralls /ˈkəʊ.Vər.Ɔːlz/ – Quần Yếm
(Construction) Boots /Kənˈstrʌkt Buːts/ – Giầy Lao Động
Jacket /ˈdʒæ.Kɪt/ – Áo Vét Tông, Áo Vét Nữ
Blouse /Blaʊz/ – Áo Cánh (Phụ Nữ)
(Shoulder) Bag /ˈʃəʊl.Dəʳ Bæg/ – Túi (Đeo Trên Vai)
Skirt /Skɜːt/ – Váy
Vest /Vest/ – Áo Gi Lê
Three-Piece Suit /ˌθriː.Piːsˈsjuːt/ – Bộ Trang Phục Gồm Ba Thứ: Áo Vét, Áo Gi Lê Và Quần
Pocket /ˈpɒ.Kɪt/ – Túi Quần, Áo
Loafer /ˈləʊ.Fəʳ/ – Giầy Da Không Có Dây Buộc
Cap /Kæp/ – Mũ (Có Vành)
Glasses /ˈglɑː.Sɪz/ – Kính
Uniform /ˈjuː.Nɪ.Fɔːm/ – Đồng Phục
Shirt /Ʃɜːt/ – Sơ Mi
Tie /Taɪ/ – Cà Vạt
Shoe /Ʃuː/ – Giầy
Lapel /Lə.ˈpel/ – Ve Áo
Button /ˈbʌtn/ – Khuy Áo
Slacks /Slæks/ – Quần (Loại Ống Trùng)
Sole /Səʊl/ – Đế Giầy
Shoelace /ˈʃuː.Leɪs/ – Dây Giầy
Sweatshirt /ˈswet.Ʃɜːt/ – Áo Nỉ
Wallet /ˈwɔː.Lɪt/ – Ví
Sweatpants /ˈswet.Pænts/ – Quần Nỉ
Sneakers /ˈsniː.Kərz/ – Giày Thể Thao
Tank Top /Tæŋk.Tɒp/ – Áo Ba Lỗ
Shorts /Ʃɔːts/ – Quần Đùi
Long Sleeve /Lɒŋ Sliːv/ – Áo Dài Tay
Belt /Belt/ – Thắt Lưng
Buckle /ˈbʌ.Kļ/ – Khóa Thắt Lưng
Sandal /ˈsæn.Dl/ – Dép Quai Hậu
Lenguyet.vn chúc bạn học tập hiệu quả! 

Xem bài học liên quan: Cách học từ vựng tiếng anh nhanh nhất