0936 292 319 |

lienhe@phuthuyphatam.edu.vn

60 từ vựng tính từ diễn tả cảm xúc trong tiếng anh

11/9/2018 3:57:00 PM

60 từ vựng tính từ diễn tả cảm xúc trong tiếng anh

Một ngày mỗi chúng ta đều có biết bao là cảm xúc khác nhau. Thậm chí, trong 1s cảm xúc đã thay đổi. Và để hiểu hơn về cảm xúc và cách thể hiện nó bằng tiếng anh. Phù thủy phát âm tổng hợp 60 từ vựng tiếng Anh giao tiếp liên quan đến cảm xúc thường được mọi người sử dụng nhất.

Cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng anh theo chủ đề cảm xúc ở dưới đây nhé !

Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

Angry /’æŋgri/ tức giận

Wonderful/ ˈwʌndərfl / tuyệt vời

Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình

Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

Apprehensive/ ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

Arrogant/’ærəgənt/ kiêu ngạo

Ashamed/ əˈʃeɪmd / xấu hổ

Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

Bored /bɔ:d/ chán

Confident/ ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

Confused/kən’fju:zd/ lúng túng

Cross/ krɔːs / bực mình

Depressed/ dɪˈprest / rất buồn

Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

Disappointed/ ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng
Ecstatic/ ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

Enthusiastic/ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

Excited/ Excited / phấn khích, hứng thú

Emotional/ ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

Envious/ ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

Embarrassed/ ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi

Frustrated/frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

Furious/ ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

Great/ ɡreɪt / tuyệt vời

Happy/’hæpi/ hạnh phúc

Horrified/’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

Hurt/hɜ:t/ tổn thương

Irritated/ ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

Intrigued/ ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

Jealous/ ˈdʒeləs / ganh tị

Jaded/ ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

Keen/ kiːn / ham thích, tha thiết

Let down/ let daʊn / thất vọng

Malicious/mə’lɪʃəs/ ác độc

Nonplussed/ ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

Negative/ ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

Overwelmed/ ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

Overjoyed/ ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

Positive/ ˈpɑːzətɪv / lạc quan

Relaxed/ rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

Reluctant/ rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

Sad/sæd/ buồn

Scared/ skerd / sợ hãi

Seething/ siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

Stressed/ strest / mệt mỏi

Surprised/sə’praɪzd/ ngạc nhiên

Suspicious/ səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

Terrific/ Terrific / tuyệt vời

Terrible/ ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

Terrified/ ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi

Tense/ tens / căng thẳng

Thoughtful/’θɔ:tfl/ trầm tư

Tired/’taɪɘd/ mệt

Upset/ ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

Unhappy/ ʌnˈhæpi / buồn

Victimised/ ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

Anxious/ ˈæŋkʃəs / lo lắng

Worried/’wʌrid/ lo lắng

Phù thủy phát âm chúc bạn học tập hiệu quả !

Xem bài viết liên quan: Hướng dẫn học từ vựng tiếng anh