0936 292 319 |

lienhe@phuthuyphatam.edu.vn

Từ vựng tiếng anh về văn hóa và du lịch

11/9/2018 3:57:00 PM

Từ vựng tiếng anh về văn hóa và du lịch

Thường thì điều đầu tiên mà mỗi người  làm khi học từ mới là tra cứu nghĩa của từ. Điều đó đúng, nhưng chưa đủ, bạn còn cần phải nắm vững kiến thức khác trước khi có thể sử dụng nó một cách thành thạo như người bản xứ:  Cách phát âm, Bối cảnh sử dụng, Cách thành lập dạng từ khác nhau từ từ gốc, Các cụm cố định (Collocation) và Thành ngữ  (Idioms).

Cùng phù thủy phát âm tìm hiểu về các cụm từ, từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ để Văn Hóa và Du Lịch nhé !

Cuisine: ẩm thực

Full satisfaction guaranteed: Bảo đảm hoàn toàn thỏa mãn

The Museum of the Revolution: Bảo tàng cách mạng

The Museum of History: Bảo tàng lịch sử

The Museum of Fine Arts: Bảo tàng mỹ thuật

The Museum of the Army: Bảo tàng quân đội

The thirty-six streets of old Hanoi : Ba mươi sáu phố phường Hà Nội cổ

Stone stelae: Bia đá

Art show: Buổi biểu diễn văn nghệ

The Trinh Lords: Các chúa Trịnh

International and domestic tours: Các tua du lịch quốc tế và nội địa

The Hung Kings: Các vua Hùng

The Lenin park: Công viên Lênin

Tet pole: Cây nêu ngày tết

Tangerine trees: Cây quít, quất

The Saigon port: Cảng Sài Gòn

The portico of the pagoda; Cổng chùa

The ancient capital of the Nguyen Dynasty; Cố đô triều Nguyễn

The Ben Thanh market: Chợ Bến Thành

The Perfume Pagoda: Chùa Hương

The One Pillar pagoda; Chùa Một Cột

The Ambassadors’ Pagoda: Chùa Quán Sứ

Pagoda of the Heavenly Lady: Chùa Thiên Mụ

Traditional opera: Chèo

Artworks shop: Cửa hàng mỹ nghệ

The Royal Palace: Cung điện

Organizing tourism trips in and out of the province: Du lịch trong ngoài tỉnh

The Royal City: Đại nội

Wooden carvings: Đồ gỗ chạm trổ gỗ

Offering(n), sustenance: Đồ cúng

Rattanwares: Đồ làm bằng mây

Garments: Đồ may mặc

Fine art handicraft articles: Đồ thủ công mỹ nghệ

The Vietnamese speciality: Đặc sản Việt Nam

New Year’s Eve: Đêm giao thừa

Song and dance troupe: Đội ca múa

The Reunification Railway: Đường sắt Thống Nhất

To be strewn with bricks: Đường lát gạch

A good/ bad omen: Điềm lành/ xấu
Tìm hiểu bài viết liên quan đến Thành ngữ (Idioms) trong tiếng anh Tại Đây.

Lenguyet.vn chúc bạn học tập hiệu quả!